Dương tiếng Trung là gì?
"dương" trong tiếng Trung là 凸, 阳.
凸
Hán Việt: ĐỘT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhô ra; lồi; mặt lồi; dương (đầu nối, v.v.)
阳
Hán Việt: DƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dương (điện)
Câu hỏi thường gặp
Dương tiếng Trung là gì?
"dương" trong tiếng Trung là 凸, 阳.