凸
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 凵 (khảm) · bộ số 17 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: đột, đội
凸 nghĩa là nhô ra, lồi.
Nghĩa của 凸
tū
ĐỘT- Nhô ra; lồi; mặt lồi; dương (đầu nối, v.v.)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 凸
Trái nghĩa
Từ ghép có 凸
Câu hỏi thường gặp
凸 nghĩa là gì?
凸 (tū) nghĩa là nhô ra, lồi.
凸 đọc thế nào?
凸 đọc là tū (pinyin).
Âm Hán Việt của 凸 là gì?
Âm Hán Việt của 凸 là "đột".