TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Dược liệu tiếng Trung là gì?

"dược liệu" trong tiếng Trung là 药材 (danh từ).

药材 Danh từ

yàocáiHán Việt: DƯỢC TÀI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dược liệu

Xem đầy đủ từ "药材": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dược liệu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dược liệu tiếng Trung là gì?

"dược liệu" trong tiếng Trung là 药材 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.