TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Dầm mưa dãi nắng tiếng Trung là gì?

"dầm mưa dãi nắng" trong tiếng Trung là 风吹日晒.

风吹日晒

fēngchuīrìshàiHán Việt: PHONG XUY NHẬT SÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dầm mưa dãi nắng

Xem đầy đủ từ "风吹日晒": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dầm mưa dãi nắng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dầm mưa dãi nắng tiếng Trung là gì?

"dầm mưa dãi nắng" trong tiếng Trung là 风吹日晒.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.