Dầm mưa dãi nắng tiếng Trung là gì?
"dầm mưa dãi nắng" trong tiếng Trung là 风吹日晒.
风吹日晒
Hán Việt: PHONG XUY NHẬT SÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dầm mưa dãi nắng
Xem đầy đủ từ "风吹日晒": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dầm mưa dãi nắng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dầm mưa dãi nắng tiếng Trung là gì?
"dầm mưa dãi nắng" trong tiếng Trung là 风吹日晒.