Dầu mè tiếng Trung là gì?
"dầu mè" trong tiếng Trung là 香油 (danh từ).
香油 Danh từ
Hán Việt: HƯƠNG DU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dầu mè
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dầu mè" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dầu mè tiếng Trung là gì?
"dầu mè" trong tiếng Trung là 香油 (danh từ).