TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Dốc sức vào tiếng Trung là gì?

"dốc sức vào" trong tiếng Trung là 倾注 (động từ), 力作 (động từ).

倾注 Động từ

qīngzhùHán Việt: KHUYNH CHÚ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dốc sức vào

Xem đầy đủ từ "倾注": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

力作 Động từ

lìzuòHán Việt: LỰC TÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dốc sức vào (công việc, canh tác, viết lách v.v.)

Xem đầy đủ từ "力作": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Dốc sức vào tiếng Trung là gì?

"dốc sức vào" trong tiếng Trung là 倾注 (động từ), 力作 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.