Dốc sức vào tiếng Trung là gì?
"dốc sức vào" trong tiếng Trung là 倾注 (động từ), 力作 (động từ).
倾注 Động từ
Hán Việt: KHUYNH CHÚ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dốc sức vào
力作 Động từ
Hán Việt: LỰC TÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dốc sức vào (công việc, canh tác, viết lách v.v.)
Câu hỏi thường gặp
Dốc sức vào tiếng Trung là gì?
"dốc sức vào" trong tiếng Trung là 倾注 (động từ), 力作 (động từ).