TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Dự thi tiếng Trung là gì?

"dự thi" trong tiếng Trung là 考试 (danh từ), 应试 (động từ), 应考 (động từ).

考试 Danh từ

kǎoshìHán Việt: KHẢO THÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dự thi

Xem đầy đủ từ "考试": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

应试 Động từ

yìngshìHán Việt: ỨNG THÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dự thi

Xem đầy đủ từ "应试": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

应考 Động từ

yìngkǎoHán Việt: ỨNG KHẢO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dự thi

Xem đầy đủ từ "应考": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dự thi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dự thi tiếng Trung là gì?

"dự thi" trong tiếng Trung là 考试 (danh từ), 应试 (động từ), 应考 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.