TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Danh sách mục tiếng Trung là gì?

"danh sách mục" trong tiếng Trung là 清单 (danh từ), 单子 (danh từ).

清单 Danh từ

qīngdānHán Việt: THANH ĐƠN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Danh sách mục

Xem đầy đủ từ "清单": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

单子 Danh từ

dānziHán Việt: ĐƠN TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Danh sách mục

Xem đầy đủ từ "单子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Danh sách mục tiếng Trung là gì?

"danh sách mục" trong tiếng Trung là 清单 (danh từ), 单子 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.