TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Diễn viên nữ tiếng Trung là gì?

"diễn viên nữ" trong tiếng Trung là 演员 (danh từ).

演员 Danh từ

yǎnyuánHán Việt: DIỄN VIÊN giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Diễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễn

Xem đầy đủ từ "演员": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "diễn viên nữ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Diễn viên nữ tiếng Trung là gì?

"diễn viên nữ" trong tiếng Trung là 演员 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.