Diễn viên nam tiếng Trung là gì?
"diễn viên nam" trong tiếng Trung là 演员 (danh từ), 伶 (danh từ).
演员 Danh từ
Hán Việt: DIỄN VIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Diễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễn
伶 Danh từ
Hán Việt: LINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Diễn viên nam; diễn viên nữ
Câu hỏi thường gặp
Diễn viên nam tiếng Trung là gì?
"diễn viên nam" trong tiếng Trung là 演员 (danh từ), 伶 (danh từ).