Di dời tiếng Trung là gì?
"di dời" trong tiếng Trung là 转移 (động từ), 搬家 (động từ), 迁 (động từ).
转移 Động từ
Hán Việt: CHUYỂN DI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuyển; di dời; chuyển giao
搬家 Động từ
Hán Việt: BAN GIA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuyển nhà; di dời
迁 Động từ
Hán Việt: THIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Di chuyển; di dời
Câu hỏi thường gặp
Di dời tiếng Trung là gì?
"di dời" trong tiếng Trung là 转移 (động từ), 搬家 (động từ), 迁 (động từ).