Di sản tiếng Trung là gì?
"di sản" trong tiếng Trung là 遗产 (danh từ).
遗产 Danh từ
Hán Việt: DI SẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Di sản
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "di sản" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Di sản tiếng Trung là gì?
"di sản" trong tiếng Trung là 遗产 (danh từ).