TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Dinh dưỡng tiếng Trung là gì?

"dinh dưỡng" trong tiếng Trung là 营养 (danh từ).

营养 Danh từ

yíngyǎngHán Việt: DINH DƯỠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dinh dưỡng

Xem đầy đủ từ "营养": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dinh dưỡng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dinh dưỡng tiếng Trung là gì?

"dinh dưỡng" trong tiếng Trung là 营养 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.