Gắn bó tiếng Trung là gì?
"gắn bó" trong tiếng Trung là 依附 (động từ), 缱 (danh từ).
依附 Động từ
Hán Việt: Y PHỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gắn bó
缱 Danh từ
Hán Việt: KIỂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gắn bó
Câu hỏi thường gặp
Gắn bó tiếng Trung là gì?
"gắn bó" trong tiếng Trung là 依附 (động từ), 缱 (danh từ).