TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Gặp nhau tiếng Trung là gì?

"gặp nhau" trong tiếng Trung là 见面 (động từ), 相见 (động từ), 相逢 (động từ).

见面 Động từ

jiànmiànHán Việt: KIẾN DIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gặp mặt; gặp nhau

Xem đầy đủ từ "见面": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

相见 Động từ

xiāngjiànHán Việt: TƯƠNG KIẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gặp nhau

Xem đầy đủ từ "相见": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

相逢 Động từ

xiāngféngHán Việt: TƯƠNG PHÙNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gặp nhau (tình cờ)

Xem đầy đủ từ "相逢": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Gặp nhau tiếng Trung là gì?

"gặp nhau" trong tiếng Trung là 见面 (động từ), 相见 (động từ), 相逢 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.