Giáng sinh tiếng Trung là gì?
"giáng sinh" trong tiếng Trung là 圣诞节 (tên riêng), 圣诞 (danh từ).
圣诞节 Tên riêng
Hán Việt: THÁNH ĐẢN TIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giáng Sinh
- 圣诞节快乐! Giáng sinh vui vẻ!
- 他非常担忧自己会在医院度过圣诞节。 Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện.
圣诞 Danh từ
Hán Việt: THÁNH ĐẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giáng Sinh
- 圣诞快到了。 Gần Giáng sinh rồi.
Câu hỏi thường gặp
Giáng sinh tiếng Trung là gì?
"giáng sinh" trong tiếng Trung là 圣诞节 (tên riêng), 圣诞 (danh từ).