TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Giường tiếng Trung là gì?

"giường" trong tiếng Trung là 床 (danh từ), 床位 (danh từ), 床铺 (danh từ).

床 Danh từ

chuángHán Việt: SÀNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giường

Xem đầy đủ từ "床": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

床位 Danh từ

chuángwèiHán Việt: SÀNG VỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giường (trong bệnh viện, khách sạn, tàu hoả, v.v.)

Xem đầy đủ từ "床位": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

床铺 Danh từ

chuángpùHán Việt: SÀNG PHỐ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giường

Xem đầy đủ từ "床铺": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giường" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Giường tiếng Trung là gì?

"giường" trong tiếng Trung là 床 (danh từ), 床位 (danh từ), 床铺 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.