Giường tiếng Trung là gì?
"giường" trong tiếng Trung là 床 (danh từ), 床位 (danh từ), 床铺 (danh từ).
床 Danh từ
Hán Việt: SÀNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giường
床位 Danh từ
Hán Việt: SÀNG VỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giường (trong bệnh viện, khách sạn, tàu hoả, v.v.)
床铺 Danh từ
Hán Việt: SÀNG PHỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giường
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giường" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giường tiếng Trung là gì?
"giường" trong tiếng Trung là 床 (danh từ), 床位 (danh từ), 床铺 (danh từ).