Giảm đau tiếng Trung là gì?
"giảm đau" trong tiếng Trung là 镇痛 (động từ), 止痛 (động từ).
镇痛 Động từ
Hán Việt: TRẤN THỐNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giảm đau
止痛 Động từ
Hán Việt: CHỈ THỐNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giảm đau
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giảm đau" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giảm đau tiếng Trung là gì?
"giảm đau" trong tiếng Trung là 镇痛 (động từ), 止痛 (động từ).