TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Giảm đau tiếng Trung là gì?

"giảm đau" trong tiếng Trung là 镇痛 (động từ), 止痛 (động từ).

镇痛 Động từ

zhèntòngHán Việt: TRẤN THỐNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giảm đau

Xem đầy đủ từ "镇痛": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

止痛 Động từ

zhǐtòngHán Việt: CHỈ THỐNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giảm đau

Xem đầy đủ từ "止痛": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giảm đau" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Giảm đau tiếng Trung là gì?

"giảm đau" trong tiếng Trung là 镇痛 (động từ), 止痛 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.