Giảm giá tiếng Trung là gì?
"giảm giá" trong tiếng Trung là 打折 (động từ), 降价 (động từ), 打折扣 (động từ).
打折 Động từ
Hán Việt: ĐẢ CHIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giảm giá
降价 Động từ
Hán Việt: GIÁNG GIÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giảm giá
打折扣 Động từ
Hán Việt: ĐẢ CHIẾT KHẤU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giảm giá
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giảm giá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giảm giá tiếng Trung là gì?
"giảm giá" trong tiếng Trung là 打折 (động từ), 降价 (động từ), 打折扣 (động từ).