Giẫm đạp tiếng Trung là gì?
"giẫm đạp" trong tiếng Trung là 践踏 (động từ).
践踏 Động từ
Hán Việt: TIỄN ĐẠP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giẫm đạp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giẫm đạp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giẫm đạp tiếng Trung là gì?
"giẫm đạp" trong tiếng Trung là 践踏 (động từ).