TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Giới điện ảnh tiếng Trung là gì?

"giới điện ảnh" trong tiếng Trung là 银海, 影坛 (danh từ).

银海

yínhǎiHán Việt: NGÂN HẢI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giới điện ảnh

Xem đầy đủ từ "银海": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

影坛 Danh từ

yǐngtánHán Việt: ẢNH ĐÀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giới điện ảnh

Xem đầy đủ từ "影坛": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giới điện ảnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Giới điện ảnh tiếng Trung là gì?

"giới điện ảnh" trong tiếng Trung là 银海, 影坛 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.