Giới điện ảnh tiếng Trung là gì?
"giới điện ảnh" trong tiếng Trung là 银海, 影坛 (danh từ).
银海
Hán Việt: NGÂN HẢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giới điện ảnh
影坛 Danh từ
Hán Việt: ẢNH ĐÀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giới điện ảnh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giới điện ảnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giới điện ảnh tiếng Trung là gì?
"giới điện ảnh" trong tiếng Trung là 银海, 影坛 (danh từ).