Giới hạn dưới tiếng Trung là gì?
"giới hạn dưới" trong tiếng Trung là 下限 (danh từ), 下界 (danh từ).
下限 Danh từ
Hán Việt: HẠ HẠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giới hạn dưới
下界 Danh từ
Hán Việt: HẠ GIỚI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giới hạn dưới (toán học)
Câu hỏi thường gặp
Giới hạn dưới tiếng Trung là gì?
"giới hạn dưới" trong tiếng Trung là 下限 (danh từ), 下界 (danh từ).