Giới kinh doanh tiếng Trung là gì?
"giới kinh doanh" trong tiếng Trung là 商界 (danh từ).
商界 Danh từ
Hán Việt: THƯƠNG GIỚI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giới kinh doanh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giới kinh doanh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giới kinh doanh tiếng Trung là gì?
"giới kinh doanh" trong tiếng Trung là 商界 (danh từ).