TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Gia cụ tiếng Trung là gì?

"gia cụ" trong tiếng Trung là 家具 (danh từ), 家什 (danh từ).

家具 Danh từ

jiājùHán Việt: GIA CỤ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gia cụ

Xem đầy đủ từ "家具": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

家什 Danh từ

jiāshiHán Việt: GIA THẬP giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "家什": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gia cụ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Gia cụ tiếng Trung là gì?

"gia cụ" trong tiếng Trung là 家具 (danh từ), 家什 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.