TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

家什

jiāshi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA THẬP

家什 nghĩa là đồ dùng, nội thất.

Nghĩa của 家什

jiāshi

GIA THẬPDanh từ
  1. Đồ dùng
  2. Nội thất
  3. thông tục Vật dụng trong nhà; đồ dùng nhà bếp hoặc đồ nội thất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 家什

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

家什 nghĩa là gì?

家什 (jiāshi) nghĩa là đồ dùng, nội thất.

家什 đọc thế nào?

家什 đọc là jiāshi (pinyin).

Âm Hán Việt của 家什 là gì?

Âm Hán Việt của 家什 là "gia thập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.