Gia súc tiếng Trung là gì?
"gia súc" trong tiếng Trung là 牲畜 (danh từ), 畜 (danh từ).
牲畜 Danh từ
Hán Việt: SINH SÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gia súc; vật nuôi
畜 Danh từ
Hán Việt: HÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gia súc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gia súc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gia súc tiếng Trung là gì?
"gia súc" trong tiếng Trung là 牲畜 (danh từ), 畜 (danh từ).