TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Gia tốc tiếng Trung là gì?

"gia tốc" trong tiếng Trung là 加速度 (danh từ).

加速度 Danh từ

jiāsùdùHán Việt: GIA TỐC ĐỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gia tốc

Xem đầy đủ từ "加速度": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gia tốc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Gia tốc tiếng Trung là gì?

"gia tốc" trong tiếng Trung là 加速度 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.