Giao lộ tiếng Trung là gì?
"giao lộ" trong tiếng Trung là 路口 (danh từ), 交叉点 (danh từ).
路口 Danh từ
Hán Việt: LỘ KHẨU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giao lộ
交叉点 Danh từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giao lộ; ngã tư
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giao lộ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giao lộ tiếng Trung là gì?
"giao lộ" trong tiếng Trung là 路口 (danh từ), 交叉点 (danh từ).