Hàn tiếng Trung là gì?
"hàn" trong tiếng Trung là 焊接 (động từ), 焊 (động từ).
焊接 Động từ
Hán Việt: HÃN TIẾP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàn
焊 Động từ
Hán Việt: HÃN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hàn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hàn tiếng Trung là gì?
"hàn" trong tiếng Trung là 焊接 (động từ), 焊 (động từ).