Hình nón tiếng Trung là gì?
"hình nón" trong tiếng Trung là 锥 (danh từ), 圆锥形, 锥形 (danh từ).
锥 Danh từ
Hán Việt: TRÙY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình nón
圆锥形
Hán Việt: VIÊN TRÙY HÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình nón
锥形 Danh từ
Hán Việt: TRÙY HÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình nón
圆锥 Danh từ
Hán Việt: VIÊN TRÙY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình nón
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hình nón" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hình nón tiếng Trung là gì?
"hình nón" trong tiếng Trung là 锥 (danh từ), 圆锥形, 锥形 (danh từ).