TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hình nón tiếng Trung là gì?

"hình nón" trong tiếng Trung là 锥 (danh từ), 圆锥形, 锥形 (danh từ).

锥 Danh từ

zhuīHán Việt: TRÙY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình nón

Xem đầy đủ từ "锥": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

圆锥形

yuánzhuīxíngHán Việt: VIÊN TRÙY HÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình nón

Xem đầy đủ từ "圆锥形": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

锥形 Danh từ

zhuīxíngHán Việt: TRÙY HÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình nón

Xem đầy đủ từ "锥形": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

圆锥 Danh từ

yuánzhuīHán Việt: VIÊN TRÙY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình nón

Xem đầy đủ từ "圆锥": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hình nón" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hình nón tiếng Trung là gì?

"hình nón" trong tiếng Trung là 锥 (danh từ), 圆锥形, 锥形 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.