Hòa tiếng Trung là gì?
"hòa" trong tiếng Trung là 平手 (danh từ).
平手 Danh từ
Hán Việt: BÌNH THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hòa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hòa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hòa tiếng Trung là gì?
"hòa" trong tiếng Trung là 平手 (danh từ).