平
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 干 (can) · bộ số 51 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: bình, bằng, biền
平 nghĩa là phẳng, bằng.
Nghĩa của 平
píng
BÌNH- Phẳng
- Bằng
- Ngang
- Hòa (điểm số)
- Kết quả hòa
- Điềm tĩnh
- Yên bình
- Bằng phẳng
- Viết tắt của 平声 (píngshēng)
Píng
BÌNHtên riêng- họ Họ Píng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 平
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 平
Thành ngữ có 平
- 平起平坐 — Ngang hàng ngang sức
- 平安无事 — Bình an vô sự
- 愤愤不平 — Cảm thấy phẫn nộ
- 平心而论 — Công bằng mà nói; khách quan mà nói
- 天下太平 — Khắp thế giới thái bình (thành ngữ); hoà bình và thịnh vượng
- 心平气和 — Bình tĩnh và điềm đạm (thành ngữ); một cách bình thản và không căng thẳng
- 风平浪静 — Gió ngừng, sóng lặng (thành ngữ); môi trường yên bình
- 打抱不平 — Đứng ra giúp người bị oan ức
- 平易近人 — Hòa nhã và dễ gần (thành ngữ); dễ tính
- 太平盛世 — Thời kỳ thái bình thịnh trị
- 平白无故 — Không có lý do gì; một cách khó hiểu
- 平平常常 — Không có gì đặc biệt
- 平淡无奇 — Bình thường và tầm thường (thành ngữ); không có gì nổi bật
- 歌舞升平 — Ăn mừng hòa bình bằng bài hát và điệu múa
- 平分秋色 — Cùng chia sẻ sự nổi bật
- 一马平川 — Đất bằng có thể phi ngựa thẳng băng (thành ngữ); vùng đồng bằng rộng lớn
- 四平八稳 — Mọi thứ ổn định và vững vàng (thành ngữ); quá thận trọng và thiếu sáng tạo
- 鸣不平 — Lên tiếng phản đối bất công
- 抱不平 — Bất bình với sự bất công
- 素昧平生 — Chưa từng gặp ai trước đây (thành ngữ); hoàn toàn không quen biết
Câu ví dụ với 平
- 以前的人以为地球是平的。 Yǐqián de rén yǐwéi dìqiú shì píng de.Trái đất từng được tin rằng nó là một mặt phẳng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #375198
- 我不弯膝也能把手掌平放在地上。 Tôi có thể đặt bàn tay xuống sàn mà không cong gối (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #459354
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
平 nghĩa là gì?
平 (píng, píng) nghĩa là phẳng, bằng.
平 đọc thế nào?
平 đọc là píng (pinyin).
Âm Hán Việt của 平 là gì?
Âm Hán Việt của 平 là "bình".