Hơn kém tiếng Trung là gì?
"hơn kém" trong tiếng Trung là 大致 (tính từ), 大体 (danh từ).
大致 Tính từ
Hán Việt: ĐẠI TRÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hơn kém; đại khái; xấp xỉ
大体 Danh từ
Hán Việt: ĐẠI THỂ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nói chung; hơn kém; về đại thể; cơ bản; nhìn chung
Câu hỏi thường gặp
Hơn kém tiếng Trung là gì?
"hơn kém" trong tiếng Trung là 大致 (tính từ), 大体 (danh từ).