TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

大体

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dàtǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 大體

Âm Hán Việt ĐẠI THỂ

大体 nghĩa là nói chung, hơn kém, tình hình tổng thể, bức tranh toàn cảnh.

Nghĩa của 大体

dàtǐ

ĐẠI THỂDanh từ, Phó từ, Tính từphồn thể 大體
  1. Nói chung; hơn kém; về đại thể; cơ bản; nhìn chung
  2. Tình hình tổng thể; bức tranh toàn cảnh
  3. Tử thi để giải phẫu trong đào tạo sinh viên y khoa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 大体

Đồng nghĩa

Từ ghép có 大体

Thành ngữ có 大体

Câu hỏi thường gặp

大体 nghĩa là gì?

大体 (dàtǐ) nghĩa là nói chung, hơn kém, tình hình tổng thể, bức tranh toàn cảnh.

大体 đọc thế nào?

大体 đọc là dàtǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 大体 là gì?

Âm Hán Việt của 大体 là "đại thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.