Hải phận tiếng Trung là gì?
"hải phận" trong tiếng Trung là 领海 (danh từ).
领海 Danh từ
Hán Việt: LÃNH HẢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hải phận
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hải phận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hải phận tiếng Trung là gì?
"hải phận" trong tiếng Trung là 领海 (danh từ).