TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hằng số tiếng Trung là gì?

"hằng số" trong tiếng Trung là 常数 (danh từ), 常量 (danh từ).

常数 Danh từ

chángshùHán Việt: THƯỜNG SỐ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hằng số (toán học)

Xem đầy đủ từ "常数": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

常量 Danh từ

chángliàngHán Việt: THƯỜNG LƯỢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hằng số (vật lý, toán học)

Xem đầy đủ từ "常量": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hằng số" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hằng số tiếng Trung là gì?

"hằng số" trong tiếng Trung là 常数 (danh từ), 常量 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.