TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hộp số tiếng Trung là gì?

"hộp số" trong tiếng Trung là 变速箱 (danh từ).

变速箱 Danh từ

biànsùxiāng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hộp số

Xem đầy đủ từ "变速箱": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hộp số" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hộp số tiếng Trung là gì?

"hộp số" trong tiếng Trung là 变速箱 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.