Hai chiều tiếng Trung là gì?
"hai chiều" trong tiếng Trung là 双向 (danh từ), 二维 (tính từ).
双向 Danh từ
Hán Việt: SONG HƯỚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hai chiều
二维 Tính từ
Hán Việt: NHỊ DUY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hai chiều
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hai chiều" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hai chiều tiếng Trung là gì?
"hai chiều" trong tiếng Trung là 双向 (danh từ), 二维 (tính từ).