Hay là tiếng Trung là gì?
"hay là" trong tiếng Trung là 还是 (phó từ).
还是 Phó từ
Hán Việt: HOÀN THỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hay là, hoặc
- 问他是被老板“炒了鱿鱼”了,还是他“炒了”老板? Hỏi anh ta xem anh ta bị sếp sa thải rồi, hay là anh ta sa thải sếp rồi?
- 你煮饭用瓦斯还是电? Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện?
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hay là" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hay là tiếng Trung là gì?
"hay là" trong tiếng Trung là 还是 (phó từ).