Hiếm khi tiếng Trung là gì?
"hiếm khi" trong tiếng Trung là 难得 (tính từ).
难得 Tính từ
Hán Việt: NAN ĐẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiếm khi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hiếm khi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hiếm khi tiếng Trung là gì?
"hiếm khi" trong tiếng Trung là 难得 (tính từ).