Hiếm thấy tiếng Trung là gì?
"hiếm thấy" trong tiếng Trung là 难得一见.
难得一见
Hán Việt: NAN ĐẮC NHẤT KIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiếm thấy
Xem đầy đủ từ "难得一见": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hiếm thấy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hiếm thấy tiếng Trung là gì?
"hiếm thấy" trong tiếng Trung là 难得一见.