Hiện trường tiếng Trung là gì?
"hiện trường" trong tiếng Trung là 现场 (danh từ).
现场 Danh từ
Hán Việt: HIỆN TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiện trường (của vụ án, tai nạn, v.v.)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hiện trường" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hiện trường tiếng Trung là gì?
"hiện trường" trong tiếng Trung là 现场 (danh từ).