Ho tiếng Trung là gì?
"ho" trong tiếng Trung là 咳嗽 (động từ), 咳 (động từ), 嗽.
咳嗽 Động từ
Hán Việt: KHÁI THẤU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ho
- 我咳嗽,还有点发烧。 Tôi bị ho và sốt nhẹ.
咳 Động từ
Hán Việt: KHÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ho
嗽
Hán Việt: THẤU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ho
Câu hỏi thường gặp
Ho tiếng Trung là gì?
"ho" trong tiếng Trung là 咳嗽 (động từ), 咳 (động từ), 嗽.