Hoà giải tiếng Trung là gì?
"hoà giải" trong tiếng Trung là 调解 (động từ).
调解 Động từ
Hán Việt: ĐIỀU GIẢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoà giải
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hoà giải" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hoà giải tiếng Trung là gì?
"hoà giải" trong tiếng Trung là 调解 (động từ).