TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hoài bão tiếng Trung là gì?

"hoài bão" trong tiếng Trung là 抱负 (danh từ), 志向 (danh từ).

抱负 Danh từ

bàofùHán Việt: BÃO PHỤ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoài bão

Xem đầy đủ từ "抱负": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

志向 Danh từ

zhìxiàngHán Việt: CHÍ HƯỚNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoài bão

Xem đầy đủ từ "志向": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Hoài bão tiếng Trung là gì?

"hoài bão" trong tiếng Trung là 抱负 (danh từ), 志向 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.