TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抱负

bàofù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抱負

Âm Hán Việt BÃO PHỤ

抱负 nghĩa là hoài bão, tham vọng.

Nghĩa của 抱负

bàofù

BÃO PHỤDanh từphồn thể 抱負
  1. Hoài bão
  2. Tham vọng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抱负

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

抱负 nghĩa là gì?

抱负 (bàofù) nghĩa là hoài bão, tham vọng.

抱负 đọc thế nào?

抱负 đọc là bàofù (pinyin).

Âm Hán Việt của 抱负 là gì?

Âm Hán Việt của 抱负 là "bão phụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.