TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hy sinh tính mạng tiếng Trung là gì?

"hy sinh tính mạng" trong tiếng Trung là 牺牲 (danh từ), 舍身 (động từ).

牺牲 Danh từ

xīshēngHán Việt: HY SINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hy sinh tính mạng

Xem đầy đủ từ "牺牲": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

舍身 Động từ

shěshēnHán Việt: XẢ THÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hy sinh tính mạng

Xem đầy đủ từ "舍身": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hy sinh tính mạng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hy sinh tính mạng tiếng Trung là gì?

"hy sinh tính mạng" trong tiếng Trung là 牺牲 (danh từ), 舍身 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.