Ký túc xá tiếng Trung là gì?
"ký túc xá" trong tiếng Trung là 宿舍 (danh từ).
宿舍 Danh từ
Hán Việt: TÚC XÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ký túc xá
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ký túc xá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ký túc xá tiếng Trung là gì?
"ký túc xá" trong tiếng Trung là 宿舍 (danh từ).