TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Kẻ săn mồi tiếng Trung là gì?

"kẻ săn mồi" trong tiếng Trung là 天敌 (danh từ).

天敌 Danh từ

tiāndíHán Việt: THIÊN ĐỊCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kẻ săn mồi; kẻ thù tự nhiên

Xem đầy đủ từ "天敌": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kẻ săn mồi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Kẻ săn mồi tiếng Trung là gì?

"kẻ săn mồi" trong tiếng Trung là 天敌 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.