Khách du lịch tiếng Trung là gì?
"khách du lịch" trong tiếng Trung là 游客 (danh từ), 旅客 (danh từ), 游人 (danh từ).
游客 Danh từ
Hán Việt: DU KHÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khách du lịch; du khách
旅客 Danh từ
Hán Việt: LỮ KHÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Du khách; khách du lịch
游人 Danh từ
Hán Việt: DU NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khách du lịch
旅游者
Hán Việt: LỮ DU GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khách du lịch
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khách du lịch" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khách du lịch tiếng Trung là gì?
"khách du lịch" trong tiếng Trung là 游客 (danh từ), 旅客 (danh từ), 游人 (danh từ).